dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
20
21
22
23
24
»
»»
Words Containing "c^"
Chim sẻ nhớ nương, sơn dương nhớ núi
Chim sổ lồng, gà sổng chuồng
Chim tham ăn sa vào lồng lưới, cá tham môi mắc phải lưỡi câu
Chim tham ăn sa vào vòng lưới, cá tham mồi mắc phải lưỡi câu
Chim, thu, nhụ, đé
Chim, thu, nụ, đé
Chim tìm tổ, người tìm tông
Chim trời ai dễ đếm lông, nuôi con ai dễ kể công tháng ngày
Chim trời ai dễ đếm lông, nuôi con ai nỡ kể công tháng ngày
Chim trời bạt gió
Chim trời cá bể
Chim trời cá nước
Chim trời cá nước, ai được nấy ăn
Chim trời cá nước, ai được thì ăn
Chim về tổ, hổ về hang
Chim Việt cành Nam
Chim với phượng cũng kể loài hai chân, thú với kì lân cũng kể loài bốn vó
Chín bỏ làm mười
Chín chữ cao sâu
Chị ngã em bưng miệng
Chị ngã em nâng
Chín gang trâu cười, mười gang trâu khóc
Chín hấu còn mại đưa
Chinh chích nào mấy cái lông
Chính chuyên chết cũng khiêng ra ngoài đồng
Chính chuyên chết cũng ra ma, lẳng lơ chết cũng chôn
Chính chuyên chết cũng ra ma, lẳng lơ chết cũng đem ra ngoài đồng
Chính chuyên chết cũng ra ma, lẳng lơ chết cũng đưa ra ngoài đồng
Chính chuyên lấy chồng kẻ chác, kẻ chác lấy chồng quận công
Chính chuyên lấy chồng thợ giác, đĩ rạc lấy chồng quận công
Chính chuyên xuống đất ăn giun, anh hùng lỡ vận lên nguồn đốt than
Chình ình như đình La Qua
Chình ình như đình Quảng Hoà
Chĩnh mắm treo đầu giàn
Chính nhân quân tử
Chĩnh đổ mồ hôi, mưa trôi đầy đồng
Chỉ như sơn, tiến như phong
Chín lần mây, mười lần nóc.
Chín mười mà tốt, một mà hư
Chín người cũng như một chục
Chín người mười làng
Chín người mười ý
Chín người như một chục
Chín người yêu, mười người ghét
Chín nhịn, mười ăn
Chín nhịn mười lành
Chín non dú ép
Chín đời còn hơn người dưng
Chị nó đi dì nó nhớn
Chín đời họ mẹ còn hơn người dưng
Chỉ non thề bể
Chín phần chết, một phần sống
Chín phương trời, mười phương đất
Chín phương trời mười phương đất, chư phật mười phương
Chín phương trời, mười phương Phật
Chín quá hoá nẫu
Chín tháng ăn rươi, mười tháng ăn nhộng
Chín tháng ăn rươi, mười tháng ăn ruốc
Chín tháng cũng đợi, một năm cũng chờ
Chín tháng cũng đợi, mười năm cũng chờ
Chín đụn chẳng cai, một lai ăn dè
Chín đụn chẳng coi, một loi ăn dè
Chín đụn chẳng coi, một nồi chẳng có.
Chín đụn chẳng coi, một đoi ăn dè
Chín đụn còn muốn một đụn nữa là mười
Chín đụn còn muốn đụn nữa là mười
Chín đụn không coi, một nồi không có
Chín đụn mười trâu
Chín đụn mười trâu, chết cũng hai tay cáp đít
Chín đụn mười trâu, chết cũng hai tay cắp đít
Chín đụn mười trâu, chết cũng hai tay chắp đít
Chín đụn muốn một đụn nữa là mười
Chỉ đỏ tơ hồng
Chị phải trông nom, chăm sóc em
Chỉ sợ chật bụng không sợ chật nhà
Chỉ sông sông cạn, chỉ núi núi tan
Chỉ sông sông cạn, chỉ núi núi tan, chỉ ngàn ngàn cháy
Chỉ Tấn tơ Tần
Chỉ tàu lụa gấm mà thêu, chiêng vàng tốt tiếng phải treo giá vàng
Chỉ tay năm ngón
Chỉ tên vạch mặt
Chỉ thắm tơ đào
Chị thằng Ngô, cô thằng khách
Chỉ trời vạch đất
Chịu đấm ăn xôi
Chịu chày chịu cối
Chịu dại chịu thua, đừng đua với giải
Chịu lép một bề
Chịu một phép
Chịu nhục thằng hủi, hơn chịu tủi anh em
««
«
20
21
22
23
24
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...